Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bảo đảm" (1)

bảo đảm
Tiếng Anh Động từensure, guarantee
Từ vựng của tôi
Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
The government is committed to ensuring national interests and the people's benefits.

swap_horiz Từ liên quan "bảo đảm" (4)

được bảo đảm bằng trái phiếu
phát
Tiếng Anh Danh từguaranteed by public debt
Từ vựng của tôi
trái phiếu có bảo đảm
phát
Tiếng Anh Danh từgeneral secured bonds
Từ vựng của tôi
trái phiếu không được bảo đảm
phát
Tiếng Anh Danh từunsecured bonds
Từ vựng của tôi
chứng khoán bảo đảm bằng tài sản
phát
Tiếng Anh Danh từasset-backed securities
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "bảo đảm" (3)

Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
The government is committed to ensuring national interests and the people's benefits.
Mục tiêu chính là bảo đảm an toàn giao thông.
The main goal is to ensure traffic safety.
Grok Imagine sẽ làm một bộ phim dựa trên sử thi The Odyssey, bảo đảm tính chính xác về mặt lịch sử.
Grok Imagine will make a film based on the epic The Odyssey, ensuring historical accuracy.